CLIP ẤN TƯỢNG !

LỊCH TƯỜNG

Tài nguyên dạy học

BÁO MỚI

&

CHÚNG MÌNH LÀ ANH EM NHỈ?

TẤN PHÁT ĐẾN TUỔI ĐI HỌC RÙI!!!

THƯ VIỆN WEB GIÁO VIÊN ĐỒNG CHÍ

TRANG THÔNGTINĐIỀUHÀNH PGD&ĐTVỤBẢN

Hỗ trợ trực tuyến

  • (vananh7680@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_10_nam_tra_truong.jpg Image12.JPG 16.jpg 10.jpg 05.jpg 10.jpg Image010.jpg Image007.jpg Image001.jpg Image006.jpg Image004.jpg Nhom_S3_Nam_Dinh.jpg Happy_new_year.swf HE_20005.jpg HE_20003.jpg DHSP_TP_HCM_HE_2000.jpg DHSP_TP_HCM_HE_20002.jpg DHSP_TP_HCM_HE_20001.jpg Phat_0071.jpg Phat007.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    WEBSITE CÁ NHÂN QUẢN TRỊ

    CHÚNGMÌNHLÀANHEMNHỈ?

    VŨ THUẦN CHẤT & MỘT SỐ TP THƠ CHỌN LỌC

    WEB QUẢN TRỊ VIÊN

    MÁY TÍNH

    TUỔI THƠ VÀ HỒN NHIÊN

    VÒNG TAY BÈ BẠN

    Lăng kính

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đỗ Hiếu Thảo
    Người gửi: Đào Thị Xuân (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:52' 12-07-2009
    Dung lượng: 4.4 MB
    Số lượt tải: 241
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 47
    I. CẤU TẠO LĂNG KÍNH
    1) Cấu tạo Lăng Kính
    ? Lăng kính là một khối trong suốt, đồng nhất, được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song.
    I. CẤU TẠO LĂNG KÍNH
    2) Các yếu tố của Lăng Kính
    I. CẤU TẠO LĂNG KÍNH
    2) Các yếu tố của Lăng Kính
    Hai mặt phẳng giới hạn trên được gọi là mặt bên của lăng kính.
    Cạnh của lăng kính : Giao tuyến của hai mặt bên
    Đáy của lăng kính : Mặt phẳng đối diện với cạnh.
    Mặt phẳng tiết diện chính. : Mặt phẳng bất kì vuông góc với cạnh thông thường lăng kính là một khối lăng trụ có tiết diện là một tam giác.
    Â : Góc chiết quang hay góc ở đỉnh của lăng kính (góc hợp bởi hai mặt lăng kính
    II. ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH
    1) Thí Nghiệm
    Chiếu một tia sáng đơn sắc SI tới mặt bên AB của lăng kính có chiết suất n > 1 đặt trong không khí Tia sáng này sẽ bị khúc xạ tại I và J khi đi qua các mặt bên , và ló ra theo tia JR. Đường đi của tia sáng SIJR nằm trong mặt phẳng tiết diện chính BAC.
    B
    C
    A
    II. ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH
    2) Cách vẽ
    B
    C
    A
    II. ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH
    2) Cách vẽ
    Tại I : Vẽ tia tới SI hợp với pháp tuyến của mặt phân cách AB một góc i
    Vì sin i = n sin r ? Tính được góc khúc xạ r ? Vẽ tia khúc xạ IJ lệch về phía đáy BC của lăng kính và gặp mặt phẳng AC tại J
    Tại J : Dựng pháp tuyến thu được góc r` (có thể tính bằng công thức ).
    Vì n sin r` = sin i` ? Tính được góc i` ? Vẽ tia ló IR lại lệch thêm về phía đáy BC của lăng kính

    III. CÁC CÔNG THỨC LĂNG KÍNH
    B
    C
    A
    III. CÁC CÔNG THỨC LĂNG KÍNH
    Ta gọi :
    i : Góc tới của tia sáng đi tới lăng kính..
    i` : Góc ló của tia sáng đi qua lăng kính .
    r : Góc khúc xạ tại I của tia sáng đi trong lăng kính .
    r` : Góc tới tại J của tia sáng đi trong lăng kính .
    n : chiết suất tỉ đối của lăng kính đối với môi trường
    D : Góc lệnh của tia ló và tia tới (Làm bởi tia tới SI và tia ló và tia ló JR )
    III. CÁC CÔNG THỨC LĂNG KÍNH
    Định luật khúc xạ cho ta :
    Xét tam giác IKJ, ta có góc lệch :
    D = MIJ + MJI
    = (i - r) + (i` - r``)
    = i + i` - (r + r `)
    Mà r + r`= A
    (Xét tam giác IKJ)
    ? D = i + i` - A
    III. CÁC CÔNG THỨC LĂNG KÍNH
    Các công thức của lăng kính
    III. CÁC CÔNG THỨC LĂNG KÍNH
    Các công thức của lăng kính
    Nếu các góc là nhỏ :
    Cho một chùm tia sáng hẹp song song đi qua đỉnh của lăng kính như trên hình vẽ Phần chùm tia không đi qua lăng kính cho một vệt sáng K0 trên màn E . Phần chùm tia đi qua lăng kính, bị lệch đi một góc là D, cho trên màn E một vệt sáng K.
    D
    Dm
    E
    K0
    K
    A
    III. BIẾN THIÊN CỦA GÓC LỆCH THEO GÓC TỚI.
    1) Thí Nghiệm
    Km
    III. BIẾN THIÊN CỦA GÓC LỆCH THEO GÓC TỚI.
    2) Nhận xét
    Khi góc tới thay đổi thì góc lệnh cũng thay đổi và qua một giá trị cực tiểu (gọi là góc lệch cực tiểu), kí hiệu là Dm.
    Khi tia sáng có góc lệch cực tiểu, đường đi tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh A
    III. BIẾN THIÊN CỦA GÓC LỆCH THEO GÓC TỚI.
    2) Nhận xét
    B
    C
    A
    III. BIẾN THIÊN CỦA GÓC LỆCH THEO GÓC TỚI.
    3) Công thức lăng kính khi tia sáng có góc lệch cực tiểu
    III. BIẾN THIÊN CỦA GÓC LỆCH THEO GÓC TỚI.
    Các công thức của lăng kính
    V. LĂNG KÍNH PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
    1) Thí Nghiệm
    a) Bố trí thí nghiệm
    C
    B
    A
    V. LĂNG KÍNH PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
    1) Thí Nghiệm
    b) Thí nghiệm
    Chiếu một chùm sáng song song đơn sắc tới vuông góc với mặt bên AB của một lăng kính bằng thủy tinh được đặt trong không khí., có chiết suất n =1,5, tiết diện chính là một tam giác vuông cân
    C
    B
    A
    V. LĂNG KÍNH PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
    1) Thí Nghiệm
    c) Nhận xét
    Tia sáng không ló ra ở mặt BC mà bị phản xạ toàn phần tại mặt này rồi ló ra ở mặt AC
    C
    B
    A
    V. LĂNG KÍNH PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
    1) Thí Nghiệm
    d) Giải thích
    Tại mặt AB, góc tới i = 00 nên tia sáng đi thẳng vào lăng kính, tới mặt huyền tại J với góc tới là j = 450. Góc tới giới hạn trong trường hợp này là igh ? 420 ? j > igh.
    Do đó tia sáng bị phản xạ toàn phần tại J. Tia phản xạ vuông góc với mặt góc vuông AC nên ló thẳng ra ngoài không khí.
    C
    B
    A
    Giải thích tương tự khi chiếu chùm tia tới vuông góc với mặt huyền BC và song song với nhau
    ? Xuất hiện chùm tia phản xạ toàn phần tại hai mặt BA và CA của góc vuông và ló ra khỏi mặt huyền BC
    V. LĂNG KÍNH PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
    1) Thí Nghiệm
    d) Giải thích
    B
    C
    A
    V. LĂNG KÍNH PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
    1) Thí Nghiệm
    d) Giải thích
    ? Lưu ý đến tác dụng đảo ngược hình trong trường hợp này
    C
    B
    A
    B
    C
    A
    V. LĂNG KÍNH PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
    1) Thí Nghiệm
    d) Giải thích
    ? Lưu ý đến tác dụng đảo ngược hình trong trường hợp này
    C
    B
    A
    B
    C
    A
    V. LĂNG KÍNH PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
    2) Ứng dụng
    ? Lăng kính phản xạ toàn phần có tác dụng như một gương phẳng
    ? Làm ống nhòm , kính tiềm vọng .
    V. LĂNG KÍNH PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
    2) Ứng dụng
    ? Kính tiềm vọng
    V. LĂNG KÍNH PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
    2) Ứng dụng
    ? Kính tiềm vọng
    CỦNG CỐ
    Câu 2
    Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Cho góc tới i tăng dần từ giá trị nhỏ nhất thì :
    A. góc lệch D tăng theo i
    B. góc lệch D giảm dần
    C. góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần
    D. góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi tăng dần
    CỦNG CỐ
    Chọn phương án đúng
    Câu 3
    Chiếu một chùm tia sáng vào một mặt bên của một lăng kính ở trong không khí:
    A. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.
    B. Góc tới r` tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i`.
    C. Luôn luôn có chùm tia sáng ló r ở mặt bên thứ hai.
    D. Chùm tia sáng bị lệch đi khi qua lăng kính.
    CỦNG CỐ
    Phát biểu nào dưới đây không chính xác
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    ANH EM BO&BI THẬT DỄ THƯƠNG!

    SÁCH DANH NGÔN

    THIÊN NHIÊN KÌ THÚ